Thứ Ba, ngày 07/02/2012   
 
HỘI NHẬP
Tổng kim ngạch XNK song phương giữa Trung Quốc và Việt Nam trong tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2010
Thứ Hai, ngày 30/08/2010

Tổng kim ngạch XNK song phương trong tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2010 đạt lần lượt là: 2.543,581 triệu USD và 15.364,513 triệu USD, tăng lũy kế 48,9% so với cùng kỳ năm trước.


Trong đó: - Trung Quốc XK đạt lần lượt là 1.860,403 triệu USD và 11.726,298 triệu USD, tănglũy kế50,4% so với cùng kỳ năm trước.

                           - Việt NamXK đạt lần lượt là 683,178 triệu USD và 3.638,215 triệu USD, tănglũy kế 44,53% so với cùng kỳ năm trước.

                          - Trung Quốc lũy kế xuất siêu đạt 8.088,083 triệu USD.

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu cụ thể như sau:

    Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam

Tháng 7

7 tháng

 

(triệuUSD)

(triệuUSD)

  • Động vật, các sản phẩm chế biến từ động vật

8,241

31,628

  • Sản phẩm từ thực vật

79,086

392,901

  • Thựcphẩm, đồ uống, thuốc lá và các chế phẩm

22,859

135,272

  • Khoáng sản các loại ( bao gồm xăng dầu )

104,067

1.062,574

  • Hóa chất và các chế phẩm cùng loại

128,846

841,969

  • Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại

60,346

353,586

  • Da, giả da và các chế phẩm cùng loại

8,726

53,994

  • Gỗ và các chế phẩm cùng loại

14,049

81,074

  • Bột giấy và các chế phẩm cùng loại

12,684

87,047

  • Nguyên phụ liệu, hàng dệt may

408,649

2.276,672

  • Giày, dép, mũ, ô ..

17,877

124,147

  • Đồ sứ, thủy tinh

41,035

223,201

  • Vàng, bạc, đá quý

0,265

1,971

  • Sắt thép, kim loại mầu

256,346

1.691,500

  • Hàng cơ điện, máy móc các loại

585,318

3.573,235

  • Phương tiện vận tải

50,758

389,327

  • Vũ khí, đạn dược .........

0,000

0,056

  • Thiết bị quang học, y tế

23,307

168,535

  • Tạp hóa

37,944

237,611

Việt Nam xuất khẩu sang Trung Quốc

 

 

  • Động vật và các sản phẩm chế biến từ động vật

2,277

16,162

  • Sản phẩm từ thực vật

52,286

425,534

  • Thực phẩm, đồ uống, thuốc lḠvà các chế phẩm

2,256

17,615

  • Khoáng sản các loại (bao gồm xăng dầu)

225,610

1.298,940

  • Hóa chất và các chế phẩm cùng loại

12,833

46,109

  • Nhựa, cao su và các chế phẩm cùng loại

61,633

180,420

  • Da, giả da và các chế phẩm cùng loại

9,823

52,311

  • Gỗ và các chế phẩm cùng loại

39,505

 201,490

  • Bột giấy và các chế phẩm cùng loại

0,403

2,513

  • Nguyên vật liệu, hàng dệt may

46,617

258,241

  • Giày, dép, mũ, ô

15,283

106,063

  • Đồ sứ, thủy tinh

8,160

36,863

  • Vàng, bạc, đá, quý

0,004

0,018

  • Sắt thép, kim loại mầu

20,373

74,164

  • Hàng cơ điện, máy móc các loại

173,410

831,250

  • Phương tiện vận tải

1,641

 10,918

  • Thiết bị quang học, y tế

5,172

32,080

  • Tạp hóa

5,893

47,524

  
Bản in
 TIN ĐỌC NHIỀU NHẤT

THÔNG TIN THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - VIETNAM BUSINESS NEWS
Trang chủ | Liên hệ | Quảng cáo | Giới thiệu |